严重

yán zhòngnghiêm trọng

Hán Việt: nghiêm trọng · Pinyin: yán zhòng

Tổng quan

nghiêm trọng. 病情嚴重 bệnh tình nghiêm trọng 問題嚴重 vấn đề nghiêm trọng 嚴重的後果 hậu quả nghiêm trọng

新华 · Tân Hoa Đại lục

程度深; 影响大(多指消极的):问题~, ~的后果; (情势)危急:病情~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.嚴謹持重。《後漢書.卷四五.袁安傳》:「安少傳良學,為人嚴重有威,見敬於州里。」 2.尊重、敬重。《史記.卷一二四.游俠傳.郭解傳》:「諸公以故嚴重之,爭為用。」 3.情勢緊急危險。如:「事態嚴重」、「問題相當嚴重」。

Cấu tạo: 嚴 (nghiêm) + 重 (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 嚴重 yánzhòng* s.v. serious; grave; critical

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.嚴謹持重。《後漢書.卷四五.袁安傳》:「安少傳良學,為人嚴重有威,見敬於州里。」 2.尊重、敬重。《史記.卷一二四.游俠傳.郭解傳》:「諸公以故嚴重之,爭為用。」 3.情勢緊急危險。如:「事態嚴重」、「問題相當嚴重」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 程度深; 影响大(多指消极的):问题~, ~的后果; (情势)危急:病情~。
  • Kaggle Zh-Vi graveness

Eng

  • Cihui grave; serious; severe; critical

Đức

  • Handedict schwerwiegend, erheblich

other

  • Nguồn khác Nói về sự việc hoặc tình hình lớn lao gấp rút

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

平常 · 平淡 · 轻微