轻微
khinh vi
Hán Việt: khinh vi · Pinyin: qīng wēi
Tổng quan
nhẹ; hơi một chút; đôi chút. lao động nhẹ
1.细小,细微。 2.菲薄,微薄。 3.卑微,微贱。 4.程度浅。 5.不重要。
輕小、微小。如:「傷勢輕微」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 輕微勞動。
- Tần suất từ khinh vi/khánh vi: rất nhỏ/nhẹ/hơi một chút/đôi chút; nhẹ; hơi một chút; đôi chút
- Biên soạn 輕微 qīngwēi* s.v. light; trifling; trivial
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 輕小、微小。如:「傷勢輕微」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.细小,细微。 2.菲薄,微薄。 3.卑微,微贱。 4.程度浅。 5.不重要。
Eng
- Cihui slight; light; trivial; to a small extent
- Tần suất từ 輕微 qīngwēi* s.v. light; trifling; trivial , Tā ¹zhǐ dédào ∼ de chǔfá. He got only a light punishment
Đức
- Handedict leicht, schwach, unerheblich