嚴陣以待
nghiêm trận dĩ đãi
Hán Việt: nghiêm trận dĩ đãi · Pinyin: yán zhèn yǐ dài
Tổng quan
trận địa sẵn sàng đón quân địch: bày thế trận chờ quân địch/trận địa sẵn sàng đón địch
Nghĩa
Việt
- Cihui trận địa sẵn sàng đón quân địch: bày thế trận chờ quân địch/trận địa sẵn sàng đón địch
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指做好充分战斗准备,等待着敌人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"严陈以待"。 2.谓以严整的阵势,等待着敌人进犯,予以打击。
Eng
- Cihui 嚴陣以待 ánzhènyǐdài f.e. be/remain in combat readiness | Bǐsài jiùyào kāishǐle, wǒmen ∼. The contest is about to start. We're all geared up.