並存不悖

bìng cún bù bèi tịnh tồn bất bội

Hán Việt: tịnh tồn bất bội · Pinyin: bìng cún bù bèi

Tổng quan

Cấu tạo: (tịnh) + (tồn) + (bất) + (bội)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同時進行,不相妨礙。參見「並行不悖」條。如:「環保與經濟成長如何並存不悖,值得決策當局深思。」

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

势不两立