势不两立

shì bù liǎng lìthế bất lưỡng lập

Hán Việt: thế bất lưỡng lập · Pinyin: shì bù liǎng lì

Tổng quan

LƯỢNG, LƯỠNG LẬP không đội trời chung; không thể cùng tồn tại

新华 · Tân Hoa Đại lục

两立:双方并立。指敌对的双方不能同时存在。比喻矛盾不可调和。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

敵對的雙方不能同時並存。《戰國策.楚策一》:「楚強則秦弱,楚弱則秦強。此其勢不兩立。」《三國志.卷五四.吳書.周瑜傳》:「今數雄已滅,唯孤尚存,孤與老賊勢不兩立。」也作「勢不並立」、「勢不兩存」。

Cấu tạo: 勢 (thế) + 不 (bất) + 兩 (lưỡng) + 立 (lập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hai bên không thể cùng tồn tại (thành ngữ)
  • Cihui khác biệt không thể hòa giải
  • Cihui lập trường không tương thích
  • Biên soạn 勢不兩立 shìbùliǎnglì f.e. irreconcilable; incompatible

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两立:双方并立。指敌对的双方不能同时存在。比喻矛盾不可调和。

Eng

  • Cihui 勢不兩立 shìbùliǎnglì f.e. irreconcilable; incompatible

Đức

  • Handedict Todfeinde sein

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不共戴天 · 你死我活 · 誓不两立

Từ trái nghĩa

并存不悖