丧失
tang thất
Hán Việt: tang thất · Pinyin: sàng shī
Tổng quan
mất đi; mất mát; thất lạc. mất lòng tin. 喪失工作能力. mất năng lực công tác
1.失去。
失去。如:「遲到使他喪失了比賽的資格。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tang thất/táng thất: đánh mất/mất đi/mất mát/thất lạc; sự vỡ nợ, sự phá sản, sự mất hoàn toàn (danh sự, tiếng tăm...) sự mất, sự tổn thất (khi bà con hay bạn bè mất đi) tiền phạt, tiền bồi thường, vật bị mất, vật bị thiệt (vì có lỗi...), (như) forfeiture, bị mất, bị thiệt (vì có lỗi...), để mất, mất quyền, bị tước, bị thiệt, phải trả giá sự mất (vật gì vì bị tịch thu, quyền...), sự tước, cái bị mất, cái bị tước; tiền bạc mất không còn nữa, mất, mất hút, không thấy nữa; lạc, thất lạc, bỏ lỡ, bỏ uổng, bỏ qua, thua, bại, uổng phí, bỏ phí, làm hại, làm mất, làm hư, di hại, chậm (đồng hồ), dạng bị…
- Biên soạn 喪失 sàngshī* v. lose
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 失去。如:「遲到使他喪失了比賽的資格。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.失去。
- Kaggle Zh-Vi at cost of
Eng
- JMdict loss
- JMdict forfeit
- Cihui to lose; to forfeit
- Tần suất từ 喪失 sàngshī* v. lose , Nà bìngrén ∼le xíngzǒu nénglì. The patient lost his ability to walk
Đức
- Handedict verlieren, einbüßen
ja
- JMdict 喪失(そうしつ)
other
- Nguồn khác Như Táng vong 喪亡