中國工程院

zhōng guó gōng chéng yuàn trung quốc công trình viện

Hán Việt: trung quốc công trình viện · Pinyin: zhōng guó gōng chéng yuàn

Tổng quan

Viện Hàn lâm Kỹ thuật Trung Quốc

Cấu tạo: (trung) + (quốc) + (công) + (trình) + (viện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Viện Hàn lâm Kỹ thuật Trung Quốc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国工程技术界的最高荣誉性、咨询性学术机构。1994年6月成立于北京。主要任务接受政府委托,对重大工程技术规划、计划和方案等提供咨询,研究、讨论重大工程技术的发展问题并提出建议。实行院士制度。

Eng

  • CC-CEDICT Chinese Academy of Engineering
  • Cihui Chinese Academy of Engineering