中央商業區

zhōngyāng shāngyèqū trung ương thương nghiệp khu

Hán Việt: trung ương thương nghiệp khu · Pinyin: zhōngyāng shāngyèqū

Tổng quan

Cấu tạo: (trung) + (ương) + (thương) + (nghiệp) + (khu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 都市金融、行政、娛樂和文化的集中區。特點為地價高、商家多、人口密集、交通流量大。如:「臺北市的東區已成為中央商業區。」

Eng

  • Cihui central business district