中央研究院
trung ương nghiên cứu viện
Hán Việt: trung ương nghiên cứu viện · Pinyin: zhōng yāng yán jiū yuàn
Tổng quan
Viện Nghiên cứu Trung ương, cơ quan nghiên cứu có trụ sở tại Đài Bắc
Cấu tạo: 中 (trung) + 央 (ương) + 研 (nghiên) + 究 (cứu) + 院 (viện)
Nghĩa
Việt
- Cihui Viện Nghiên cứu Trung ương, cơ quan nghiên cứu có trụ sở tại Đài Bắc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 我國最高的學術研究機關。民國十七年成立,直隸國民政府,今隸屬總統府。以實行科學研究,並指導、聯絡、獎勵全國學術研究事業為宗旨。簡稱「中研院」。
Eng
- CC-CEDICT Academia Sinica, research institution headquartered in Taipei
- Cihui Academia Sinica, research institution headquartered in Taipei