中央處理機

zhōng yāng chǔ lǐ jī trung ương xử lí ki

Hán Việt: trung ương xử lí ki · Pinyin: zhōng yāng chǔ lǐ jī

Tổng quan

bộ xử lý trung tâm (CPU)

Cấu tạo: (trung) + (ương) + (xử) + (lí) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộ xử lý trung tâm (CPU)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 電腦的核心部分。包含執行算術、邏輯運算及控制之單元。簡稱CPU。也稱為「中央處理單元」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 英文缩写为cpu”。计算机系统中具有解释指令、执行指令和控制运行等重要功能的器件。主要包括控制器和运算器。

Eng

  • CC-CEDICT (computing) central processing unit (CPU)
  • Cihui (computing) central processing unit (CPU)