中斷優先權
trung đoạn ưu tiên quyền
Hán Việt: trung đoạn ưu tiên quyền · Pinyin: zhōng duàn yōu xiān quán
Tổng quan
Cấu tạo: 中 (trung) + 斷 (đoạn) + 優 (ưu) + 先 (tiên) + 權 (quyền)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 计算机对多个中断请求的响应次序。当计算机运行程序时,出现多个中断请求,则中断优先权最高的请求首先被响应。