中流砥柱

zhōng liú dǐ zhù trung lưu chỉ trụ

Hán Việt: trung lưu chỉ trụ · Pinyin: zhōng liú dǐ zhù

Tổng quan

trụ cột | chỗ dựa chính | người hoặc thứ mang lại sức mạnh

Cấu tạo: (trung) + (lưu) + (chỉ) + (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trụ cột | chỗ dựa chính | người hoặc thứ mang lại sức mạnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻獨立不撓、力挽狂瀾的人。參見「砥柱中流」條。宋.劉仙倫〈賀新郎.小隊停鉦鼓〉詞:「緩急朝廷須公出,更作中流砥柱。」清.李漁《玉搔頭》第二二齣:「就是如今的天下,奸雄遍野,邪佞盈朝,全靠爹爹一人做個中流砥柱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 就象屹立在黄河急流中的砥柱山一样。比喻坚强独立的人能在动荡艰难的环境中起支柱作用。
  • Tân Hoa Tự Điển 屹立在黄河激流之中的砥柱山。比喻坚强的,能起到支柱作用的人或力量缓急朝廷须公出,更作中流砥柱|满江风浪晚来急,谁似中流砥柱人。

Eng

  • CC-CEDICT mainstay|cornerstone|tower of strength
  • Cihui 中流砥柱 hōngliúdǐzhù id. one who stands rock-firm; mainstay

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

国家栋梁