中耕除草機

trung canh trừ thảo ki

Hán Việt: trung canh trừ thảo ki

Tổng quan

người nhổ rễ, người đào tận gốc; người trừ tiệt; người cắt (chai chân), máy nhổ rễ

Cấu tạo: (trung) + (canh) + (trừ) + (thảo) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người nhổ rễ, người đào tận gốc; người trừ tiệt; người cắt (chai chân), máy nhổ rễ