中选

zhòng xuǎntrung tuyển

Hán Việt: trung tuyển · Pinyin: zhòng xuǎn

Tổng quan

trúng tuyển; chọn vào

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.被选中; 合格。 2.特指科举应试被录取。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

競選時被選上。如:「在徵婚過程中,他雀屏中選。」

Cấu tạo: 中 (trung) + 選 (tuyển)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 中選 hòngxuǎn v. be chosen/selected

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 競選時被選上。如:「在徵婚過程中,他雀屏中選。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.被选中; 合格。 2.特指科举应试被录取。
  • Kaggle Zh-Vi come up

Eng

  • Cihui to be chosen; to be selected

Đức

  • Handedict gewählt sein (V), die Wahl fällt auf

other

  • Nguồn khác Đúng với sự lựa chọn. Thi đậu

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

入选 · 当选 · 膺选 · 被选