中選
trung tuyển
Hán Việt: trung tuyển · Pinyin: zhòng xuǎn
Tổng quan
được chọn | được tuyển
Nghĩa
Việt
- Cihui được chọn | được tuyển
- Cihui trúng tuyển trúng tuyển ☆Đúng với sự lựa chọn. Thi đậu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 競選時被選上。如:「在徵婚過程中,他雀屏中選。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 被选中;合格; 特指科举应试被录取。
- Tân Hoa Tự Điển 1.被选中;合格。 2.特指科举应试被录取。
Eng
- CC-CEDICT to be chosen; to be selected
- Cihui to be chosen; to be selected