豐厚

fēng hòu phong hậu

Hán Việt: phong hậu · Pinyin: fēng hòu

Tổng quan

hào phóng | dồi dào

Cấu tạo: (phong) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hào phóng | dồi dào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 豐盛隆厚。《左傳.僖公二十四年》:「宋先代之後也,於周為客,天子有事膰焉,有喪拜焉,豐厚可也。」《初刻拍案驚奇》卷一○:「那金朝奉是個大富之家,與媽媽程氏見他禮不豐厚,雖然不甚喜歡,為因點繡女結的親,只得收了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多而厚实:海狸的皮绒毛~;丰富;数量多,价值高:收入~|~的礼品。

Eng

  • CC-CEDICT generous; ample
  • Cihui generous; ample

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

丰富 · 丰满 · 丰盛

Từ trái nghĩa

菲薄