丰盈
phong doanh
Hán Việt: phong doanh · Pinyin: fēng yíng
Tổng quan
đẫy đà; nở nang (thân thể). 體態豐盈 dáng vẻ đẫy đà; giàu có; sung túc; đầy đủ; đủ. 衣食豐盈 đủ ăn đủ mặc
(身体)丰满:体态~; 富裕; 丰富:衣食~。
1.肌膚豐滿。如:「那位入圍的環球小姐豐盈美麗,有摘下后冠的可能。」東周戰國.宋玉〈神女賦〉:「貌豐盈以莊姝兮,苞溫潤之玉顏。」 2.豐厚。漢.揚雄〈太玄賦〉:「豐盈禍所棲兮,名譽怨所集。」 3.豐富充足。《戰國策.趙策一》:「年穀豐盈,眾人喜之。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v.p. 1. well-developed 2. plentiful 3. rich; wealthy ◆n. good harvest
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.肌膚豐滿。如:「那位入圍的環球小姐豐盈美麗,有摘下后冠的可能。」東周戰國.宋玉〈神女賦〉:「貌豐盈以莊姝兮,苞溫潤之玉顏。」 2.豐厚。漢.揚雄〈太玄賦〉:「豐盈禍所棲兮,名譽怨所集。」 3.豐富充足。《戰國策.趙策一》:「年穀豐盈,眾人喜之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (身体)丰满:体态~; 富裕; 丰富:衣食~。
Eng
- Cihui well-rounded; plump
other
- Nguồn khác Nhiều và đầy. Chỉ giàu có dư giả
- Nguồn khác Cũng chỉ sự được mùa