串同
xuyến đồng
Hán Việt: xuyến đồng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 互相勾結配合。如:「你串同外人來騙我,真是太令人失望了!」《清史稿.卷三五四.列傳.秦瀛》:「胥役熟習地方情形,串同官親家屬,肆為民害。」
Eng
- Cihui 串同 huàntóng v. band together (to do something evil); gang up