临界的

lâm giới đích

Hán Việt: lâm giới đích

Tổng quan

phê bình, phê phán, hay chỉ trích, hay chê bai; có ý kiến chống lại; khó tính, khó chiều, nguy cấp, nguy ngập, nguy kịch, (vật lý); (toán học) tới hạn, (y học) thời kỳ mãn kinh

Cấu tạo: 臨 (lâm) + 界 (giới) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tới hạn
  • Tần suất từ phê bình, phê phán, hay chỉ trích, hay chê bai; có ý kiến chống lại; khó tính, khó chiều, nguy cấp, nguy ngập, nguy kịch, (vật lý); (toán học) tới hạn, (y học) thời kỳ mãn kinh

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi critical

Eng

  • Tần suất từ critical

Từ liên quan

Gần nghĩa

临界点 · 临界 · 临界状态 · 临界质量 · 临界沉淀点 · 临界点前的 · 临界值 · 临界态