临界状态

lín jiè zhuàng tàilâm giới trạng thái

Hán Việt: lâm giới trạng thái · Pinyin: lín jiè zhuàng tài

Tổng quan

trạng thái tới hạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

在特定的温度和压强条件下出现的物质的气液两态能平衡共存的一个边界状态。在这状态下,液体和其饱和蒸气有相同的密度,液、气分界面消失。

Cấu tạo: 臨 (lâm) + 界 (giới) + 狀 (trạng) + 態 (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính tới hạn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在特定的温度和压强条件下出现的物质的气液两态能平衡共存的一个边界状态。在这状态下,液体和其饱和蒸气有相同的密度,液、气分界面消失。

Eng

  • Cihui critical state; criticality

Đức

  • Handedict Kritikalität, Kritizität

Từ liên quan

Gần nghĩa

临界质量 · 状态动词 · 临界沉淀点 · 临界点 · 临界点前的 · 临界的 · 状态栏 · 状态的