临界

lín jièlâm giới

Hán Việt: lâm giới · Pinyin: lín jiè

Tổng quan

giới hạn; tới hạn. điểm giới hạn. 臨界角. góc chiết xạ

新华 · Tân Hoa Đại lục

属性词。由一种状态或物理量转变为另一种状态或物理量的:~点, ~角, ~温度。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

物理學上指由一種狀態變成另一種狀態前,應具備的最基本條件。例如臨界溫度便是氣體能液化的最高溫度。後亦用以形容事態發展的待變狀況。

Cấu tạo: 臨 (lâm) + 界 (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tới hạn
  • Cihui ranh giới
  • Biên soạn 臨界 línjiè attr. <phy.> critical

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物理學上指由一種狀態變成另一種狀態前,應具備的最基本條件。例如臨界溫度便是氣體能液化的最高溫度。後亦用以形容事態發展的待變狀況。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。由一种状态或物理量转变为另一种状态或物理量的:~点, ~角, ~温度。
  • Kaggle Zh-Vi criticality

Eng

  • JMdict boundary
  • JMdict (nuclear) criticality
  • JMdict critical (mass, pressure, temperature, state, point, etc.)
  • Cihui critical; boundary

Đức

  • Handedict an der Grenze

ja

  • JMdict 臨界(りんかい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

临界点 · 临界的 · 临界状态 · 临界质量 · 临了 · 临产 · 临写 · 临刑