丹巴

dān bāđan ba

Hán Việt: đan ba · Pinyin: dān bā

Tổng quan

huyện Danba (tiếng Tạng: rong brag rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州, Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cấu tạo: 丹 (đan) + 巴 (ba)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Danba

Eng

  • Cihui Danba county (Tibetan: rong brag rdzong) in Garze Tibetan autonomous prefecture 甘孜藏族自治州, Sichuan (formerly in Kham province of Tibet)

Đức

  • Handedict Danba (Ort in Sichuan) (Eig, Geo)

Từ liên quan

Gần nghĩa

丹巴县 · 丹墀 · 丹东 · 丹佛 · 丹凤 · 丹参 · 丹宁 · 丹寨