为了

wèi levi liễu

Hán Việt: vi liễu · Pinyin: wèi le

Tổng quan

để; vì (biểu thị mục đích).. tất cả vì chủ nghĩa xã hội 為了教育群眾,首先要向群眾學習. để giáo dục quần chúng trước hết phải học tập quần chúng. 學習是為了工作. học hành vì công tác

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.表目的。 2.表原因。

Cấu tạo: 為 (vi) + 了 (liễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhằm mục đích
  • Biên soạn for; for the sake of; in order to ◆cons. 1. ∼ n. ér v. to v. for or on behalf of n

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.表目的。 2.表原因。
  • Kaggle Zh-Vi for

Eng

  • Cihui for; for the purpose of; in order to

Đức

  • Handedict Bsp.: 她去中國是為了學習漢語。 她去中国是为了学习汉语。 -- Sie ging nach China, um Chinesisch zu lernen

Từ liên quan

Gần nghĩa

为上 · 为主 · 为之 · 为乐 · 为人 · 为伍 · 为何 · 为例