举世无匹

cử thế vô thất

Hán Việt: cử thế vô thất

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

全世界沒有可以與之匹敵的。形容非常優秀,凌駕群倫。如:「他在現代舞領域的出色表現,稱得上舉世無匹。」

Cấu tạo: 舉 (cử) + 世 (thế) + 無 (vô) + 匹 (thất)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vô song
  • Biên soạn be unrivaled/matchless

Eng

  • Cihui 舉世無匹 ǔshìwúpǐ f.e. be unrivaled/matchless
  • Tần suất từ f.e. be unrivaled/matchless

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天下无双