舉目無親
cử mục vô thân
Hán Việt: cử mục vô thân · Pinyin: jǔ mù wú qīn
Tổng quan
ngước lên không thấy ai quen (thành ngữ) | không có ai để dựa vào | không có bạn bè trên đời
Nghĩa
Việt
- Cihui ngước lên không thấy ai quen (thành ngữ) | không có ai để dựa vào | không có bạn bè trên đời
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抬起眼睛,看不见一个亲人。比喻单身在外,人地生疏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓人地生疏﹐孤单无依。
Eng
- CC-CEDICT to look up and see no-one familiar (idiom); not having anyone to rely on|without a friend in the world
- Cihui 舉目無親 ǔmùwúqīn f.e. 1. have no one to turn to 2. be a stranger in a strange land