孤苦伶仃

gū kǔ líng dīngcô khổ linh đình

Hán Việt: cô khổ linh đình · Pinyin: gū kǔ líng dīng

Tổng quan

LINH, LANH ĐINH lẻ loi hiu quạnh; lẻ loi một mình

新华 · Tân Hoa Đại lục

伶仃:孤独,没有依靠。孤单困苦,没有依靠。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

孤單貧苦,無依無助。元.紀君祥《趙氏孤兒》第二折:「可憐三百口親丁飲劍鋒,剛留得孤苦伶仃一小童。」《紅樓夢》第一一二回:「父母早死,嫂子嫌我,頭裡有老太太到底還疼我些,如今也死了。留下我孤苦伶仃,如何了局。」也作「伶仃孤苦」、「零丁孤苦」、「孤苦零丁」。

Cấu tạo: 孤 (cô) + 苦 (khổ) + 伶 (linh) + 仃 (đình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lẻ loi hiu quạnh; lẻ loi một mình。形容孤獨困苦,無依無靠。也作孤苦零丁。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孤單貧苦,無依無助。元.紀君祥《趙氏孤兒》第二折:「可憐三百口親丁飲劍鋒,剛留得孤苦伶仃一小童。」《紅樓夢》第一一二回:「父母早死,嫂子嫌我,頭裡有老太太到底還疼我些,如今也死了。留下我孤苦伶仃,如何了局。」也作「伶仃孤苦」、「零丁孤苦」、「孤苦零丁」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伶仃:孤独,没有依靠。孤单困苦,没有依靠。

Eng

  • Cihui solitary and impoverished (idiom)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

举目无亲 · 无依无靠