无依无靠
vô y vô kháo
Hán Việt: vô y vô kháo · Pinyin: wú yī wú kào
Tổng quan
không có ai để dựa vào (thành ngữ); tự thân một mình
形容孤苦而无所依靠。
孤苦伶仃,無所依靠。《醒世恆言.卷三五.徐老僕義憤成家》:「遺下許多兒女,無依無靠!」《紅樓夢》第二六回:「如今父母雙亡,無依無靠,現在他家依棲。」也作「無靠無依」。
Nghĩa
Việt
- Cihui mồ côi
- Cihui tự xoay xở
- Biên soạn have no one to depend on
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容孤苦而无所依靠。
Eng
- Cihui 無依無靠 úyīwúkào f.e. have no one to depend on
Đức
- Handedict sich allein überlassen sein (V, Redew)