举行

jǔ xíngcử hành

Hán Việt: cử hành · Pinyin: jǔ xíng

Tổng quan

tiến hành; tổ chức (hội họp, thi đấu). tổ chức hội đàm. 舉行球賽. tiến hành thi đấu bóng đá. 展覽會在文化宮舉行. triển lãm được tổ chức ở cung văn hoá

新华 · Tân Hoa Đại lục

进行(集会、比赛等)~会谈 ㄧ~球赛 ㄧ展览会在文化宫~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

開始實行。《儒林外史》第四回:「今年山向不利,只好來秋舉行。」

Cấu tạo: 舉 (cử) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 舉行 jǔxíng* v. hold (a meeting/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開始實行。《儒林外史》第四回:「今年山向不利,只好來秋舉行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 进行(集会、比赛等)~会谈 ㄧ~球赛 ㄧ展览会在文化宫~。
  • Kaggle Zh-Vi celebrate

Eng

  • Cihui to hold (a meeting, ceremony etc)

Đức

  • Handedict Veranstaltung

other

  • Nguồn khác Đem việc ra mà làm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

举办 · 进行

Từ trái nghĩa

取消