进行

jìn xíngtiến hành

Hán Việt: tiến hành · Pinyin: jìn xíng

Tổng quan

Đi tới, không bị ngăn trở, chỉ công việc vẫn trôi chảy tốt đẹp

新华 · Tân Hoa Đại lục

从事(某种活动):~讨论, ~工作, ~教育和批评, 会议正在~; 前进:~曲。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.向前移動。如:「隊伍向目的地進行。」《宋史.卷一二三.禮志二十六》:「靈柩進行,文武百僚奉辭于城外,親王、宗室並騎從至葬所。」 2.事情依照次序持續推動、辦理。如:「這事正在進行中。」《清史稿.卷五二七.屬國列傳二.越南》:「其海軍卿格羅愛逐日籌畫東京兵事,俟突尼斯案一結,即可進行,竊歎法人果蓄志而潛謀,嗜利而背約也。」

Cấu tạo: 進 (tiến) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiến hành
  • VietPhrases làm; tiến lên; tiến tới; tiến lên phía trước
  • VietPhrases tiến hành
  • Biên soạn v. 1. be in progress; go on 2. carry on/out; conduct 3. be on the march; march; advance ◆attr. <lg.> progressive

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.向前移動。如:「隊伍向目的地進行。」《宋史.卷一二三.禮志二十六》:「靈柩進行,文武百僚奉辭于城外,親王、宗室並騎從至葬所。」 2.事情依照次序持續推動、辦理。如:「這事正在進行中。」《清史稿.卷五二七.屬國列傳二.越南》:「其海軍卿格羅愛逐日籌畫東京兵事,俟突尼斯案一結,即可進行,竊歎法人果蓄志而潛謀,嗜利而背約也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从事(某种活动):~讨论, ~工作, ~教育和批评, 会议正在~; 前进:~曲。

Eng

  • JMdict moving forward (e.g. of a vehicle)
  • JMdict onward movement
  • JMdict progress (of work, activities, etc.)
  • JMdict advance
  • JMdict making headway
  • Cihui (of a process etc) to proceed; to be in progress; to be underway; (of people) to carry out; to conduct (an investigation or discussion etc); (of an army etc) to be on the march; to advance

Đức

  • Handedict ausführen, durchführen, unternehmen

ja

  • JMdict 進行(しんこう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

举行 · 实行 · 迈进

Từ trái nghĩa

停止 · 终止