舉足輕重

jǔ zú qīng zhòng cử túc khinh trọng

Hán Việt: cử túc khinh trọng · Pinyin: jǔ zú qīng zhòng

Tổng quan

đóng vai trò quan trọng (thành ngữ) | có ảnh hưởng

Cấu tạo: (cử) + (túc) + (khinh) + (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đóng vai trò quan trọng (thành ngữ) | có ảnh hưởng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 只要脚移动一下,就会影响两边的轻重。指处于重要地位,一举一动都足以影响全局。
  • Tân Hoa Tự Điển 所处地位重要,一举一动都关系到全局。

Eng

  • CC-CEDICT to play a critical role (idiom)|influential
  • Cihui 舉足輕重 ǔzúqīngzhòng f.e. play a decisive role

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

无关紧要 · 无足轻重