久旱逢甘雨

jiǔ hàn féng gān yǔ cửu hạn phùng cam vũ

Hán Việt: cửu hạn phùng cam vũ · Pinyin: jiǔ hàn féng gān yǔ

Tổng quan

ắng cạn lâu ngày, ý nói chờ đợi lâu ngày mà được thoả lòng. cửu hạn phùng cam vũ cửu hạn phùng cam vũ ☆Nắng cạn lâu ngày, ý nói chờ đợi lâu ngày mà được thoả lòng.

Cấu tạo: (cửu) + (hạn) + (phùng) + (cam) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ắng cạn lâu ngày, ý nói chờ đợi lâu ngày mà được thoả lòng. cửu hạn phùng cam vũ cửu hạn phùng cam vũ ☆Nắng cạn lâu ngày, ý nói chờ đợi lâu ngày mà được thoả lòng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 乾旱已久,喜得甘霖。比喻宿願得償,欣喜若狂。宋.洪邁《容齋四筆.卷八.得意失意詩》:「舊傳有詩四句,誦世人得意者云:『久旱逢甘雨,他鄉遇故知,洞房花燭夜,金榜掛名時。』」《孤本元明雜劇.勘金環.第四折》:「投至的見大人,便似撥雲見日,昏鏡重磨,久旱逢甘雨,病重遇良醫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逢:遇到。干旱了很久,忽然遇到一场好雨。形容盼望已久终于如愿的欣喜心情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.久遭干旱,喜得好雨。常比喻宿愿一旦得到实现的极其喜悦的心情。
  • Tân Hoa Tự Điển 逢遇到。干旱了很久,忽然遇到一场好雨。形容盼望已久终于如愿的欣喜心情。

Eng

  • Cihui 久旱逢甘雨 iǔ hàn féng gānyǔ id. satisfy a long-felt need