久旱逢甘霖

cửu hạn phùng cam lâm

Hán Việt: cửu hạn phùng cam lâm

Tổng quan

Cấu tạo: (cửu) + (hạn) + (phùng) + (cam) + (lâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長久乾旱之後,突然降下充足的雨水。比喻困境中的長久期待終於實現。如:「接到那筆久未發放的薪水,及時解決了他的財務困難,使得他的心情如久旱逢甘霖般地舒暢。」

Eng

  • Cihui 久旱逢甘霖 iǔ hàn féng gānlín id. satisfy a long-felt need