久遠實成

cửu viễn thật thành

Hán Việt: cửu viễn thật thành

Tổng quan

(術語)謂於久遠之昔,成就真實正覺之佛體也。法華經壽量品曰:「我實成佛已來,無量無邊百千萬億那由他劫。」☸

Cấu tạo: 久 (cửu) + 远 (viễn) + 实 (thật) + 成 (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)謂於久遠之昔,成就真實正覺之佛體也。法華經壽量品曰:「我實成佛已來,無量無邊百千萬億那由他劫。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

久远的 · 久遠劫