久远的

cửu viễn đích

Hán Việt: cửu viễn đích

Tổng quan

xa, cách, xa cách, có thái độ cách biệt, có thái độ xa cách, không thân mật, lạnh nhạt xa, xa xôi, xa xăm, (xem) cry, xa, nhiều, (xem) as, (xem) away, (xem) near, rộng khắp, khắp mọi nơi, không khi nà

Cấu tạo: 久 (cửu) + 遠 (viễn) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xa xôi

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi distant

Từ liên quan

Gần nghĩa

久遠劫 · 久远 · 久遠實成 · 远的 · 远的驻扎地