乌七八糟
ô thất bát tao
Hán Việt: ô thất bát tao · Pinyin: wū qī bā zāo
Tổng quan
mọi thứ lộn xộn (thành ngữ) , bừa bộn kinh khủng , tục tĩu , bẩn thỉu , dơ dáy bát nháo; loạn xị; lung tung; lộn xộn; ngổng ngang。十分雜亂; 亂七八糟。
1.十分杂乱﹑肮脏。 2.用于形容可鄙可憎的人或事。
極言雜亂無序。如:「這房間烏七八糟的,清理起來,得費一番功夫。」
Nghĩa
Việt
- Cihui mọi thứ lộn xộn (thành ngữ)
- Cihui bừa bộn kinh khủng
- Cihui tục tĩu
- Cihui bẩn thỉu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.十分杂乱﹑肮脏。 2.用于形容可鄙可憎的人或事。
Eng
- Cihui everything in disorder (idiom); in a hideous mess; obscene; dirty; filthy
Đức
- Handedict unanständig, unsauber, unmoralisch, schmutzig