乞食十為

khất thực thập vi

Hán Việt: khất thực thập vi

Tổng quan

(名數)一、為攝受諸有情。二、為次第乞食。三、為不疲倦。四、為知足。五、為分布。六、為不耽嗜。七、為知量。八、為圓滿善品。九、為使善根現前。十、為離我執。見寶雨經八。☸

Cấu tạo: 乞 (khất) + 食 (thực) + 十 (thập) + 为 (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (名數)一、為攝受諸有情。二、為次第乞食。三、為不疲倦。四、為知足。五、為分布。六、為不耽嗜。七、為知量。八、為圓滿善品。九、為使善根現前。十、為離我執。見寶雨經八。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

乞食十利 · 乞食四分