乞食四分

khất thực tứ phân

Hán Việt: khất thực tứ phân

Tổng quan

(名數)一奉同梵行者,二與窮乞,一與鬼神,一自食。見寶雲經六。☸

Cấu tạo: 乞 (khất) + 食 (thực) + 四 (tứ) + 分 (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (名數)一奉同梵行者,二與窮乞,一與鬼神,一自食。見寶雲經六。☸
  • Tần suất từ [bktd] khất thực tứ phần (名數)一奉同梵行者,二與窮乞,一與鬼神,一自食。見寶雲經六。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

四分五裂 · 四分五落 · 乞食十利 · 乞食十為 · 四分之一 · 四分位数 · 四分位點 · 四分圆的