也許

yě xǔ dã hứa

Hán Việt: dã hứa · Pinyin: yě xǔ

Tổng quan

có lẽ | có thể iết đâu chừng, có lẽ: 你再找一找,也許能找到 Anh tìm lại lượt nữa xem, biết đâu chừng sẽ tìm được; dã hứa iết đâu chừng, có lẽ: 你再找一找,也許能找到 Anh tìm lại lượt nữa xem, biết đâu chừng sẽ tìm được; ☸ 副 hay là; e rằng; biết đâu; may ra; có lẽ。或者;可能; 恐怕;表示不很肯定。 你仔細找一找,也許能找到。 anh tìm kỹ đi, biết đâu có thể tìm được.

Cấu tạo: (dã) + (hứa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có lẽ | có thể iết đâu chừng, có lẽ: 你再找一找,也許能找到 Anh tìm lại lượt nữa xem, biết đâu chừng sẽ tìm được; dã hứa iết đâu chừng, có lẽ: 你再找一找,也許能找到 Anh tìm lại lượt nữa xem, biết đâu chừng sẽ tìm được; ☸ 副 hay là; e rằng; biết đâu; may ra; có lẽ。或者;可能; 恐怕;表示不很肯定。 你仔細找一找,也許能找到。 anh tì…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可能、說不定。如:「今天他也許會來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词。表示可能,不肯定天气闷热,也许会下雨|这样处理也许不很妥当吧?

Eng

  • CC-CEDICT perhaps; maybe
  • Cihui perhaps; maybe

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

可能 · 大概 · 或者

Từ trái nghĩa

势必