習慣成自然
tập quán thành tự nhiên
Hán Việt: tập quán thành tự nhiên · Pinyin: xí guàn chéng zì rán
Tổng quan
thói quen trở thành tự nhiên (thành ngữ) | quen với điều gì đó và thấy như không thể tránh khỏi | thành phản xạ tự nhiên
Cấu tạo: 習 (tập) + 慣 (quán) + 成 (thành) + 自 (tự) + 然 (nhiên)
Nghĩa
Việt
- Cihui thói quen trở thành tự nhiên (thành ngữ) | quen với điều gì đó và thấy như không thể tránh khỏi | thành phản xạ tự nhiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 习惯了就成为很自然的事了。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓习久成性。
Eng
- CC-CEDICT habit becomes nature (idiom); get used to something and it seems inevitable|second nature
- Cihui 習慣成自然 íguàn chéng zìrán f.e. 1. Habit becomes second nature. 2. Habit makes things natural.