鄉區演說家
hương khu diễn thuyết gia
Hán Việt: hương khu diễn thuyết gia · Pinyin: xiāng qū yǎn shuō jiā
Tổng quan
diễn viên xoàng; nghệ sự lang thang, người đi nói chuyện; người đi vận động chính trị (ở các tỉnh nhỏ, ở nông thôn))
Cấu tạo: 鄉 (hương) + 區 (khu) + 演 (diễn) + 說 (thuyết) + 家 (gia)
Nghĩa
Việt
- Cihui diễn viên xoàng; nghệ sự lang thang, người đi nói chuyện; người đi vận động chính trị (ở các tỉnh nhỏ, ở nông thôn))