買賣契約書

mãi mại khế ước thư

Hán Việt: mãi mại khế ước thư

Tổng quan

sự ghi để nhớ, (ngoại giao) giác thư, bị vong lục, (pháp lý) bản ghi điều khoản (của giao kèo), (thương nghiệp) bản sao, thư báo

Cấu tạo: (mãi) + (mại) + (khế) + (ước) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự ghi để nhớ, (ngoại giao) giác thư, bị vong lục, (pháp lý) bản ghi điều khoản (của giao kèo), (thương nghiệp) bản sao, thư báo