乾坤一覽

kiền khôn nhất lãm

Hán Việt: kiền khôn nhất lãm

Tổng quan

Tên một bộ sách địa lí của Phạm Đình Hổ, học giả thời Lê mạt Nguyễn sơ

Cấu tạo: 乾 (kiền) + 坤 (khôn) + 一 (nhất) + 览 (lãm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Càn Khôn Nhất Lãm

Từ liên quan

Gần nghĩa

一览无余 · 一览无遗 · 乾坤獨步 · 一览众山小 · 一览表 · 一覽了然 · 乾坤一掷 · 一览而尽