乾坤獨步

kiền khôn độc bộ

Hán Việt: kiền khôn độc bộ

Tổng quan

CÀN KHÔN ĐỘC BỘ Đất trời riêng bước. Mô tả Thiền sư tỏ ngộ không còn mảy may chấp trước nương tựa, vận dụng tự tại vô ngại. Tựa của VMQ ghi: 大道無門、千差有路。透得此關、乾坤獨步。 Trong nhiều cửa phương tiện thì đại đạ

Cấu tạo: 乾 (kiền) + 坤 (khôn) + 独 (độc) + 步 (bộ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Mô tả Thiền sư tỏ ngộ không còn mảy may chấp trước nương tựa, vận dụng tự tại vô ngại
  • Nguồn khác Tựa của VMQ ghi: 大道無門、千差有路。透得此關、乾坤獨步。 Trong nhiều cửa phương tiện thì đại đạo không có cửa
  • Nguồn khác Thấu qua cửa ải này thì đất trời riêng bước

Từ liên quan

Gần nghĩa

独步天下 · 独步当时 · 独步一时 · 乾坤一覽 · 乾坤一掷 · 独步当世 · 乾坤再造 · 独步古今