乾屎橛

gàn shǐ juékiền thỉ quyết

Hán Việt: kiền thỉ quyết · Pinyin: gàn shǐ jué

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.即厕筹。拭粪的小竹木片。佛家比喻至秽至贱之物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

指乾燥成條形的糞便。

Cấu tạo: 乾 (kiền) + 屎 (thỉ) + 橛 (quyết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指乾燥成條形的糞便。

Eng

  • JMdict something worthless
  • JMdict something impure
  • JMdict something unimportant
  • JMdict dried excrement in the shape of a stick

ja

  • JMdict 乾屎橛(かんしけつ)

other

  • Nguồn khác Que cứt khô
  • Nguồn khác Công án nổi tiếng, là cơ ngữ của thiền sư Văn Yển sống vào cuối đời Đường – đầu đời Ngũ Đại
  • Nguồn khác Công án này thấy chép ở Tiết Vân Môn Văn Yển Thiền sư trong Ngũ Đăng Hội Nguyên quyển 15 như sau: 問:如何是佛?師曰:乾屎橛。 Có vị tăng hỏi: Phật là gì? Sư đáp: Que cứt khô
  • Nguồn khác Vân Môn đáp như thế đã hiển bày cơ dụng chặt đứt đường ngôn ngữ của người học, cũng thể hiện được tác phong quở Phật mắng Tổ của nhà thiền
  • Nguồn khác Thiền lâm đời sau thường niêm đề công án này
  • Nguồn khác Hiền Công Đại Hòa thượng hành nghiệp khúc ký trong NHQL q
  • Nguồn khác 37 ghi: 明年、值夀昌無明和尚開法董岩、師往謁之、反复微詁。昌曰:此事不可以意解、須力參乃契。因勉看乾屎橛。 Năm sau, nhân dịp Hòa thượng Vô Minh Thọ Xương khai pháp ở Đổng Nham, sư đến yết kiến ngài, thưa đi hỏi lại nhiều lần
  • Nguồn khác Xương bảo: Việc này không thể dùng ý để hiểu, cần phải ra sức tham thiền thì mới khế ngộ
  • Nguồn khác Do đây, sư cố gắng khán công án “Càn thỉ quyết”

Từ liên quan

Gần nghĩa

屎橛子 · 屎橛