亂七八糟地

loạn thất bát tao địa

Hán Việt: loạn thất bát tao địa

Tổng quan

hỗn loạn, tán loạn; hỗn độn, lộn xộn, ngổn ngang bừa bãi, cảnh hỗn loạn, tình trạng hỗn loạn; cảnh hỗn độn, cảnh lộn xộn, tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng ngổn ngang bừa bãi sự lộn nhào; sự đảo lộn; sự hỗn loạn, sự lộn ngược, làm đảo lộn; làm hỗn loạn, làm lộn ngược, ở trong tình trạng đảo lộn, vào trong tình trạng hỗn loạn; cực kỳ rối rắm, lộn ngược

Cấu tạo: (loạn) + (thất) + (bát) + (tao) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỗn loạn, tán loạn; hỗn độn, lộn xộn, ngổn ngang bừa bãi, cảnh hỗn loạn, tình trạng hỗn loạn; cảnh hỗn độn, cảnh lộn xộn, tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng ngổn ngang bừa bãi sự lộn nhào; sự đảo lộn; sự hỗn loạn, sự lộn ngược, làm đảo lộn; làm hỗn loạn, làm lộn n…