了却
liễu khước
Hán Việt: liễu khước · Pinyin: liǎo què
Tổng quan
giải quyết xong; chấm dứt. giải quyết xong một mối lo
了结~一桩心事。
了結、結束。宋.陸游〈秋雨北樹作〉詩:「了卻文書早尋睡,檐聲偏愛枕間聞。」《二刻拍案驚奇》卷一九:「卻是一個人做得一夢,了卻一生。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ liễu khích/liễu khước/liệu khích/liệu khước: giải quyết xong/chấm dứt; chấm dứt
- Biên soạn 了卻 iǎoquè v. settle; solve
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 了結、結束。宋.陸游〈秋雨北樹作〉詩:「了卻文書早尋睡,檐聲偏愛枕間聞。」《二刻拍案驚奇》卷一九:「卻是一個人做得一夢,了卻一生。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 了结~一桩心事。
Eng
- Cihui to resolve; to settle
- Tần suất từ 了卻 iǎoquè v. settle; solve
Đức
- Handedict auflösen
other
- Nguồn khác : Hậu tố từ
- Nguồn khác Kết thúc, hoàn thành
- Nguồn khác Chỉ cho hoàn thành việc lớn tham thiền ngộ đạo, vượt thoát sanh tử
- Nguồn khác Hương Nghiêm trong TĐT q
- Nguồn khác 19 ghi: 此世界日月短促,則須急急底事了卻去。 Thế giới này ngày đêm ngắn ngủi, thì cần gấp rút hoàn thành việc lớn tham thiền ngộ đạo, vượt thoát sanh tử
- Nguồn khác Sáng tỏ, lãnh ngộ (tự tánh)
- Nguồn khác Quy Dương trong TĐT q
- Nguồn khác 15 ghi: 非長非短非大小,還與諸人性相同。無來無去兼無住,了卻本來自性空。 Chẳng phải dài ngắn lớn nhỏ, cùng với tánh các vị tương đồng