事件的发展

shìjiàn de fāzhǎnsự kiện đích phát triển

Hán Việt: sự kiện đích phát triển · Pinyin: shìjiàn de fāzhǎn

Tổng quan

Cấu tạo: 事 (sự) + 件 (kiện) + 的 (đích) + 發 (phát) + 展 (triển)

Nghĩa

Eng

  • Cihui turn of events

Từ liên quan

Gần nghĩa

发展中国家 · 发展的机会 · 事件相关电位 · 事件驱动 · 发展中的 · 发展研究中心 · 发展膨胀 · 发展不充分