事倍功半
sự bội công bán
Hán Việt: sự bội công bán · Pinyin: shì bèi gōng bàn
Tổng quan
gấp đôi công sức nhưng kết quả bằng một nửa
Nghĩa
Việt
- Cihui gấp đôi công sức nhưng kết quả bằng một nửa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 做事花費用或精神多而得到的效果小。如:「你應設法將設備改為自動化,否則工作只有事倍功半。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指工作费力大,收效小。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓费力大而收效小。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to expend twice the effort for half the result
- Cihui 事倍功半 hìbèigōngbàn f.e. get half the result with twice the effort