事半功倍
sự bán công bội
Hán Việt: sự bán công bội · Pinyin: shì bàn gōng bèi
Tổng quan
một nửa công sức, gấp đôi kết quả (thành ngữ) | cách tiếp cận đúng đắn tiết kiệm nỗ lực và dẫn đến kết quả tốt hơn | một mũi khâu đúng lúc tiết kiệm chín mũi khâu sau này
Nghĩa
Việt
- Cihui một nửa công sức, gấp đôi kết quả (thành ngữ) | cách tiếp cận đúng đắn tiết kiệm nỗ lực và dẫn đến kết quả tốt hơn | một mũi khâu đúng lúc tiết kiệm chín mũi khâu sau này
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《孟子.公孫丑上》:「當今之時,萬乘之國,行仁政,民之悅之,猶解倒懸也。故事半古之人,功必倍之,惟此時為然。」指費力少而收效大。《官場現形記》第二四回:「倘若我找著這個姑子,託他經手,一定事半功倍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指做事得法,因而费力小,收效大。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to achieve twice the result with half the effort
- Cihui 事半功倍 hìbàngōngbèi f.e. get twice the result with half the effort | Yòng ¹xīn bànfǎ qīnglǐ cāngkù ²shí ∼. We got twice the results with half the effort by using the new method of taking inventory of the warehouse.