事务上的

sự vụ thượng đích

Hán Việt: sự vụ thượng đích

Tổng quan

(thuộc) công việc biên chép, (thuộc) văn phòng, (thuộc) tăng lữ, mục sư, đại biểu giới tăng lữ (trong quốc hội)

Cấu tạo: 事 (sự) + 務 (vụ) + 上 (thượng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuộc công việc

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi clerical

Từ liên quan

Gần nghĩa

事务主义 · 事务律师 · 事务繁忙 · 事務主義 · 事务所 · 事务长 · 事務所 · 事务处理