事後諸葛亮

shì hòu zhū gé liàng sự hậu chư cát lượng

Hán Việt: sự hậu chư cát lượng · Pinyin: shì hòu zhū gé liàng

Tổng quan

người sáng suốt sau sự việc

Cấu tạo: (sự) + (hậu) + (chư) + (cát) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người sáng suốt sau sự việc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事前無意見,事後才高談闊論的人。如:「那個傢伙總是在事後到處批評,發表高論,只會做事後諸葛亮,實在令人討厭。」

Eng

  • CC-CEDICT person who is wise after the event
  • Cihui 事後諸葛亮 hìhòu Zhūgě Liàng f.e. be wise after the event; be a Monday-morning quarterback